ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脉搏
màibó
mạch, mạch đập, nhịp đập (của thời đại/cuộc sống).
Hán việt: mạch bác
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "脉搏" (màibó) mang nghĩa "Mạch, nhịp mạch", kết hợp bởi 脉 (mài / mò - mạch): "mạch" + 搏 (bó - bác): "đấu tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脉: Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉). • Chữ 搏: Đôi bàn tay (扌) vung rộng hết sức mình (尃) để giằng co từng tấc đất với đối thủ trong cuộc đấu tranh, vật lộn (搏).

Thành phần cấu tạo

脉搏
màibó
Mạch, nhịp mạch
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)
搏
bó • bác
đấu tranh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mạch, mạch đập, nhịp đập (của thời đại/cuộc sống).
Ví dụ (5)
yīshēng医生zhèngzài正在gěi给bìngrén病人liàng量màibó脉搏。
Bác sĩ đang đo mạch cho bệnh nhân.
The doctor is taking the patient's pulse.
yùndòng运动hòu后,wǒ我de的màibó脉搏tiào跳de得hěn很kuài快。
Sau khi vận động, mạch của tôi đập rất nhanh.
After exercising, my pulse was beating very fast.
tā他de的màibó脉搏wēiruò微弱,qíngkuàng情况wēijí危急。
Mạch của anh ấy yếu ớt, tình hình nguy cấp.
His pulse is weak, and his condition is critical.
wǒmen我们yàojǐn要紧kòu扣shídài时代de的màibó脉搏,búduàn不断chuàngxīn创新。
Chúng ta phải bắt kịp (gắn chặt với) nhịp đập của thời đại, không ngừng đổi mới.
We must keep our finger on the pulse of the times and keep innovating.
zhè这shǒu首gēchàng歌唱chū出le了niánqīngrén年轻人de的màibó脉搏。
Bài hát này đã hát lên được nhịp đập (tâm tư, sức sống) của giới trẻ.
This song captures the pulse of young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây