ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搏斗
bódòu
vật lộn, đọ sức, đánh nhau, đấu đá (kịch liệt), chống chọi.
Hán việt: bác đấu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "搏斗" (bódòu) mang nghĩa "vật lộn, chiến đấu", kết hợp bởi 搏 (bó - bác): "đấu tranh" + 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搏: Đôi bàn tay (扌) vung rộng hết sức mình (尃) để giằng co từng tấc đất với đối thủ trong cuộc đấu tranh, vật lộn (搏). • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗).

Thành phần cấu tạo

搏斗
bódòu
vật lộn, chiến đấu
搏
bó • bác
đấu tranh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
斗
dǒu • đấu
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vật lộn, đọ sức, đánh nhau, đấu đá (kịch liệt), chống chọi.
Ví dụ (5)
tā他zài在yǔ与dǎitú歹徒de的bódòu搏斗zhōng中shòushāng受伤le了。
Anh ấy đã bị thương trong cuộc vật lộn với tên côn đồ.
He was injured in a struggle with the thug.
liǎng两míng名shuāijiāo摔跤shǒu手zhèngzài正在chǎngshàng场上jīliè激烈bódòu搏斗。
Hai đô vật đang đọ sức kịch liệt trên sân đấu.
The two wrestlers are locked in a fierce contest in the ring.
yúmín渔民men们zài在dàhǎi大海zhōng中yǔ与fēnglàng风浪bódòu搏斗。
Các ngư dân vật lộn với sóng gió giữa biển khơi.
The fishermen battled against the wind and waves at sea.
zhè这shì是yì一chǎng场shēng生yǔ与sǐ死de的bódòu搏斗。
Đây là một cuộc chiến đấu (vật lộn) giữa sự sống và cái chết.
It was a life-and-death struggle.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yīxiàn一线xīwàng希望,yě也yào要yǔ与bìngmó病魔bódòu搏斗dàodǐ到底。
Cho dù chỉ còn một tia hy vọng, cũng phải chống chọi (vật lộn) với bệnh tật đến cùng.
Even if there is only a glimmer of hope, we must fight the illness to the very end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây