ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
山脉
shānmài
dãy núi, sơn mạch, rặng núi.
Hán việt: sơn mạch
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "山脉" (shānmài) mang nghĩa "dãy núi", kết hợp bởi 山 (shān - sơn): "núi" + 脉 (mài / mò - mạch): "mạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 脉: Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉).

Thành phần cấu tạo

山脉
shānmài
dãy núi
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dãy núi, sơn mạch, rặng núi.
Ví dụ (5)
xǐmǎlāyǎshānmài喜马拉雅山脉shì是shìjiè世界shàng上zuì最gāo高de的shānmài山脉。
Dãy núi Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.
The Himalayas are the highest mountain range in the world.
zhè这tiáo条shānmài山脉xiàng像jùlóng巨龙yíyàng一样wān蜿yán蜒zài在dàdì大地shàng上。
Dãy núi này giống như con rồng khổng lồ uốn lượn trên mặt đất.
This mountain range winds across the land like a giant dragon.
tànxiǎnduì探险队jìhuà计划chuānyuè穿越zhè这zuò座wēixiǎn危险de的shānmài山脉。
Đội thám hiểm lên kế hoạch băng qua dãy núi nguy hiểm này.
The expedition plans to cross this dangerous mountain range.
liánmián连绵qǐfú起伏de的shānmài山脉bèi被yúnwù云雾liáorào缭绕zhe着。
Dãy núi trập trùng nhấp nhô được mây mù bao quanh.
The rolling mountain range is shrouded in clouds and mist.
zhè这zuò座shānmài山脉shì是liǎng两gè个guójiā国家de的fēnjièxiàn分界线。
Dãy núi này là đường biên giới phân chia hai quốc gia.
This mountain range forms the border between the two countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây