ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
山上
shānshàng
trên núi
Hán việt: sơn thượng
座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "山上" (shānshàng) mang nghĩa "trên núi", kết hợp bởi 山 (shān - sơn): "núi" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

山上
shānshàng
trên núi
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trên núi
Ví dụ (3)
shān山shàng上kōngqì空气hěn很qīngxīn清新。
Không khí trên núi rất trong lành.
The air on the mountain is very fresh.
tāmen他们zài在shān山shàng上kàn看rìchū日出。
Họ ngắm bình minh trên núi.
They watched the sunrise on the mountain.
shān山shàng上yǒu有yí一zuò座xiǎo小miào庙。
Trên núi có một ngôi miếu nhỏ.
There is a small temple on the mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây