ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脉络
màiluò
mạch lạc, đường dây, hệ thống
Hán việt: mạch lạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "脉络" (màiluò) mang nghĩa "mạch lạc, đường dây, hệ thống", kết hợp bởi 脉 (mài / mò - mạch): "mạch" + 络 (luò - lạc): "Lưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脉: Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络).

Thành phần cấu tạo

脉络
màiluò
mạch lạc, đường dây, hệ thống
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)
络
luò • lạc
Lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mạch lạc, đường dây, hệ thống
Ví dụ (5)
zhè这piān篇wénzhāng文章de的màiluò脉络hěn很qīngxī清晰。
Mạch lạc của bài viết này rất rõ ràng.
The structure of this article is very clear.
yèzi叶子de的màiluò脉络zài在yángguāng阳光xià下qīngxīkějiàn清晰可见。
Hệ thống mạch của chiếc lá có thể nhìn thấy rõ dưới ánh nắng.
The veins of the leaf are clearly visible in the sunlight.
wǒmen我们xūyào需要lǐqīng理清zhěnggè整个shìjiàn事件de的màiluò脉络。
Chúng ta cần làm rõ mạch lạc của toàn bộ sự việc.
We need to sort out the whole sequence of events.
zuòzhě作者zài在shū书zhōng中zhǎnxiàn展现le了zhōngguó中国lìshǐ历史de的fāzhǎn发展màiluò脉络。
Tác giả đã thể hiện mạch phát triển của lịch sử Trung Quốc trong cuốn sách.
In the book, the author presents the course of Chinese history.
zhōngyī中医rènwéi认为réntǐ人体de的jīng经luò络hé和màiluò脉络shì是xiāngtōng相通de的。
Đông y cho rằng kinh lạc và hệ thống mạch của cơ thể con người thông với nhau.
Traditional Chinese medicine holds that the body's meridians and vascular pathways are interconnected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây