网络安全
—
Gợi nhớ
Từ "网络安全" (wǎngluò ānquán) mang nghĩa "An ninh mạng / An toàn thông tin mạng", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 络 (luò - lạc): "Lưới" + 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).
Thành phần cấu tạo
网络安全
An ninh mạng / An toàn thông tin mạng
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:An ninh mạng / An toàn thông tin mạng
Ví dụ (3)
企业应该定期对员工进行网络安全意识培训,防范钓鱼邮件。
Doanh nghiệp nên định kỳ tổ chức đào tạo nhận thức an ninh mạng cho nhân viên nhằm phòng chống email giả mạo.
Enterprises should regularly conduct cybersecurity awareness training for employees to guard against phishing emails.
随着云计算的发展,云端的数据加密成为网络安全的重要环节。
Cùng với sự phát triển của điện toán đám mây, mã hóa dữ liệu trên đám mây đã trở thành một mắt xích quan trọng của an ninh mạng.
With the development of cloud computing, cloud data encryption has become a vital part of cybersecurity.
制造企业不仅要关注生产安全,也必须重视工业控制系统的网络安全。
Doanh nghiệp sản xuất không chỉ cần quan tâm tới an toàn sản xuất mà còn phải coi trọng an ninh mạng của hệ thống điều khiển công nghiệp.
Manufacturing enterprises must not only focus on production safety, but also attach great importance to the cybersecurity of industrial control systems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây