络
フフ一ノフ丶丨フ一
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络).
Thành phần cấu tạo
络
Lưới; mạng lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lưới; mạng lưới
Ví dụ (5)
现在的网络非常发达,改变了人们的生活方式。
Mạng lưới (Internet) hiện nay rất phát triển, đã thay đổi lối sống của mọi người.
The internet is highly developed nowadays and has changed people's way of life.
虽然毕业了,但我们要经常保持联络。
Mặc dù đã tốt nghiệp, nhưng chúng ta phải thường xuyên giữ liên lạc (mạng lưới kết nối).
Although we have graduated, we should keep in touch regularly.
这篇文章的脉络很清晰,让人一目了然。
Mạch lạc (mạng lưới ý tưởng) của bài viết này rất rõ ràng, khiến người ta nhìn qua là hiểu ngay.
The structure of this article is very clear and easy to follow.
中医认为,针灸可以通过刺激经络来治病。
Đông y cho rằng, châm cứu có thể chữa bệnh thông qua việc kích thích hệ thống kinh lạc (mạng lưới kinh mạch).
Traditional Chinese medicine holds that acupuncture can treat illnesses by stimulating the meridians.
公司正在全面加强网络安全系统。
Công ty đang tăng cường toàn diện hệ thống an ninh mạng lưới.
The company is comprehensively strengthening its cybersecurity system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây