ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
络
luò
Lưới; mạng lưới
Hán việt: lạc
フフ一ノフ丶丨フ一
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络).

Thành phần cấu tạo

络
luò
Lưới; mạng lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưới; mạng lưới
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的wǎngluò网络fēicháng非常fādá发达,gǎibiàn改变le了rénmen人们de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Mạng lưới (Internet) hiện nay rất phát triển, đã thay đổi lối sống của mọi người.
The internet is highly developed nowadays and has changed people's way of life.
suīrán虽然bìyè毕业le了,dàn但wǒmen我们yào要jīngcháng经常bǎochí保持liánluò联络。
Mặc dù đã tốt nghiệp, nhưng chúng ta phải thường xuyên giữ liên lạc (mạng lưới kết nối).
Although we have graduated, we should keep in touch regularly.
zhè这piān篇wénzhāng文章de的màiluò脉络hěn很qīngxī清晰,ràng让rén人yímùliǎorán一目了然。
Mạch lạc (mạng lưới ý tưởng) của bài viết này rất rõ ràng, khiến người ta nhìn qua là hiểu ngay.
The structure of this article is very clear and easy to follow.
zhōngyī中医rènwéi认为,zhēnjiǔ针灸kěyǐ可以tōngguò通过cìjī刺激jīng经luò络lái来zhìbìng治病。
Đông y cho rằng, châm cứu có thể chữa bệnh thông qua việc kích thích hệ thống kinh lạc (mạng lưới kinh mạch).
Traditional Chinese medicine holds that acupuncture can treat illnesses by stimulating the meridians.
gōngsī公司zhèngzài正在quánmiàn全面jiāqiáng加强wǎngluò网络ānquán安全xìtǒng系统。
Công ty đang tăng cường toàn diện hệ thống an ninh mạng lưới.
The company is comprehensively strengthening its cybersecurity system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây