ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连络
liánluò
liên lạc, kết nối
Hán việt: liên lạc
—

Gợi nhớ

Từ "连络" (liánluò) mang nghĩa "liên lạc, kết nối", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 络 (luò - lạc): "Lưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络).

Thành phần cấu tạo

连络
liánluò
liên lạc, kết nối
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
络
luò • lạc
Lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:liên lạc, kết nối
Ví dụ (3)
bìyè毕业yǐhòu以后,wǒmen我们yìzhí一直tōngguò通过wēixìn微信bǎochí保持liánluò连络。
Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi luôn giữ liên lạc qua WeChat.
Since graduation, we have stayed in touch via WeChat.
rúguǒ如果yǒu有rènhé任何jǐnjí紧急qíngkuàng情况,qǐng请lìkè立刻gēn跟wǒmen我们liánluò连络。
Nếu có bất kỳ tình huống khẩn cấp nào, xin vui lòng liên lạc ngay với chúng tôi.
If there is any emergency, please contact us immediately.
wǒ我zuìjìn最近gōngzuò工作hěn很máng忙,hǎojiǔ好久méi没gēn跟lǎotóngxué老同学liánluò连络le了。
Dạo này tôi bận việc quá, lâu rồi không liên lạc với bạn học cũ.
I've been very busy with work lately and haven't been in touch with my old classmates for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây