ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连续
liánxù
liên tục, liên tiếp, liền tù tì.
Hán việt: liên tục
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "连续" (liánxù) mang nghĩa "liên tục", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

连续
liánxù
liên tục
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:liên tục, liên tiếp, liền tù tì.
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里yǐjīng已经liánxù连续xià下le了sān三tiān天yǔ雨。
Ở đây đã mưa liên tục 3 ngày rồi.
It has been raining here for three days in a row.
gāi该duì队liánxù连续sān三cì次huòdé获得le了guànjūn冠军。
Đội đó đã giành chức vô địch 3 lần liên tiếp.
The team won the championship three times in a row.
wèile为了gǎn赶xiàngmù项目,tā他liánxù连续gōngzuò工作le了èrshí二十gè个xiǎoshí小时。
Để kịp dự án, anh ấy đã làm việc liên tục 20 tiếng đồng hồ.
To meet the project deadline, he worked for twenty hours straight.
zhè这bù部liánxùjù连续剧fēicháng非常hǎokàn好看。
Bộ phim truyền hình dài tập này rất hay.
This TV series is very good.
tā他liánxù连续fàn犯le了jǐ几gè个dījí低级cuòwù错误。
Anh ấy liên tiếp phạm phải mấy lỗi sai sơ đẳng.
He made several basic mistakes in a row.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây