ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连续剧
liánxùjù
phim bộ, phim nhiều tập
Hán việt: liên tục kịch
—

Gợi nhớ

Từ "连续剧" (liánxùjù) mang nghĩa "phim bộ, phim nhiều tập", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 剧 (jù - kịch): "Kịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧).

Thành phần cấu tạo

连续剧
liánxùjù
phim bộ, phim nhiều tập
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phim bộ, phim nhiều tập
Ví dụ (3)
wǒ我zuìjìn最近zài在kàn看yí一bù部lìshǐ历史liánxùjù连续剧。
Gần đây tôi đang xem một bộ phim truyền hình dài tập lịch sử.
I have been watching a historical TV series recently.
zhè这bù部liánxùjù连续剧yígòng一共yǒu有sānshí三十jí集。
Bộ phim truyền hình dài tập này tổng cộng có ba mươi tập.
This TV series has thirty episodes in total.
māma妈妈měitiān每天wǎnshang晚上dōu都zhuī追liánxùjù连续剧。
Mẹ mỗi tối đều theo dõi phim truyền hình dài tập.
Mom follows TV series every evening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây