相互连接
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "相互连接" (hùxiāngliánjiē) nghĩa là "Liên kết với nhau", ghép bởi: 相 (xiāng): lẫn nhau + 互 (hù): lẫn nhau + 连 (lián): Ngay cả + 接 (jiē): nhận.
Thành phần cấu tạo
相互连接
Liên kết với nhau
木
目
互
辶
车
扌
Hình ảnh:

Phân tích từ 相互连接
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Liên kết với nhau
Ví dụ (3)
网络把不同城市相互连接起来。
Mạng lưới kết nối các thành phố khác nhau với nhau.
The network connects different cities to each other.
这些设备可以相互连接。
Những thiết bị này có thể kết nối lẫn nhau.
These devices can connect with each other.
当今世界的经济相互连接。
Nền kinh tế trong thế giới ngày nay kết nối lẫn nhau.
The economies of today's world are interconnected.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây