ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相互连接
hùxiāngliánjiē
Liên kết với nhau
Hán việt: tương hỗ liên tiếp
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "相互连接" (hùxiāngliánjiē) nghĩa là "Liên kết với nhau", ghép bởi: 相 (xiāng): lẫn nhau + 互 (hù): lẫn nhau + 连 (lián): Ngay cả + 接 (jiē): nhận.

Thành phần cấu tạo

相互连接
hùxiāngliánjiē
Liên kết với nhau
木
目
互
辶
车
扌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Liên kết với nhau
Ví dụ (3)
wǎngluò网络bǎ把bùtóng不同chéngshì城市xiānghù相互liánjiē连接qǐlái起来。
Mạng lưới kết nối các thành phố khác nhau với nhau.
The network connects different cities to each other.
zhèxiē这些shèbèi设备kěyǐ可以xiānghù相互liánjiē连接。
Những thiết bị này có thể kết nối lẫn nhau.
These devices can connect with each other.
dāngjīn当今shìjiè世界de的jīngjì经济xiānghù相互liánjiē连接。
Nền kinh tế trong thế giới ngày nay kết nối lẫn nhau.
The economies of today's world are interconnected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây