ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连年
liánnián
liên niên, liên tiếp nhiều năm, năm này qua năm khác.
Hán việt: liên niên
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "连年" (liánnián) mang nghĩa "Nhiều năm liền", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

连年
liánnián
Nhiều năm liền
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:liên niên, liên tiếp nhiều năm, năm này qua năm khác.
Ví dụ (5)
liánnián连年de的zhànzhēng战争ràng让zhè这gè个guójiā国家biànde变得pínqióng贫穷bùkān不堪。
Chiến tranh liên miên nhiều năm khiến đất nước này trở nên nghèo khó cùng cực.
Years of war have left this country desperately poor.
zhèlǐ这里liánnián连年gānhàn干旱,zhuāngjia庄稼jīhū几乎kēlìwúshōu颗粒无收。
Nơi này hạn hán liên tiếp nhiều năm, hoa màu gần như mất trắng.
This place has suffered drought year after year, and the crops have almost completely failed.
gōngsī公司yèjì业绩liánnián连年zēngzhǎng增长,chuàngzào创造le了lìshǐ历史xīngāo新高。
Thành tích kinh doanh của công ty tăng trưởng liên tiếp nhiều năm, lập kỷ lục mới.
The company's performance has grown year after year, reaching a record high.
nóngmín农民men们xǐ喜huò获liánnián连年fēngshōu丰收。
Bà con nông dân vui mừng vì được mùa liên tiếp nhiều năm.
The farmers have enjoyed bumper harvests year after year.
liánnián连年de的kuīsǔn亏损dǎozhì导致zhè这jiā家gōngchǎng工厂miànlín面临dǎobì倒闭。
Thua lỗ triền miên nhiều năm dẫn đến việc nhà máy này đối mặt với nguy cơ phá sản.
Years of losses have pushed this factory to the brink of bankruptcy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây