ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连同
liántóng
cùng với, cùng, bao gồm cả, kèm theo.
Hán việt: liên đồng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "连同" (liántóng) mang nghĩa "cùng với", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

连同
liántóng
cùng với
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / giới từ
Nghĩa:cùng với, cùng, bao gồm cả, kèm theo.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把shēnqǐngbiǎo申请表liántóng连同hùzhào护照zhàopiān照片yìqǐ一起jìlái寄来。
Vui lòng gửi đơn đăng ký cùng với ảnh hộ chiếu đến đây.
Please send the application form together with a passport photo.
zhè这fēng封xìn信liántóng连同nà那gè个bāoguǒ包裹dōu都shì是gěi给nǐ你de的。
Bức thư này cùng với gói bưu kiện kia đều là cho bạn.
This letter, along with that package, is for you.
zuìfàn罪犯liántóng连同zuò作àn案gōngjù工具dōu都bèi被jǐngfāng警方dàizǒu带走le了。
Tên tội phạm cùng với công cụ gây án đều đã bị cảnh sát mang đi.
The criminal, along with the tools used in the crime, was taken away by the police.
lǎo老fángzi房子liántóng连同lǐmiàn里面de的jiājù家具dōu都màidiào卖掉le了。
Căn nhà cũ bao gồm cả đồ đạc bên trong đều đã bán hết rồi.
The old house, together with the furniture inside, was sold.
běnjīn本金liántóng连同lìxī利息yígòng一共shì是yíwàn一万yuán元。
Tiền vốn cùng với tiền lãi tổng cộng là 1 vạn tệ.
The principal together with the interest comes to a total of ten thousand yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây