ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
同事
tóngshì
đồng nghiệp, bạn đồng sự.
Hán việt: đồng sự
个, 位
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "同事" (tóngshì) mang nghĩa "Đồng nghiệp", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

同事
tóngshì
Đồng nghiệp
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng nghiệp, bạn đồng sự.
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的xīn新tóngshì同事,tā他jiào叫xiǎo wáng小王。
Đây là đồng nghiệp mới của tôi, anh ấy tên là Tiểu Vương.
This is my new colleague. His name is Xiao Wang.
wǒ我hé和tóngshì同事men们de的guānxi关系hěn很hǎo好。
Mối quan hệ giữa tôi và các đồng nghiệp rất tốt.
I have a very good relationship with my colleagues.
xiàbān下班hòu后,wǒ我yào要hé和tóngshì同事qù去chīfàn吃饭。
Sau khi tan làm, tôi sẽ đi ăn cơm cùng đồng nghiệp.
After work, I’m going to have a meal with my colleagues.
rúguǒ如果yùdào遇到kùnnán困难,kěyǐ可以qǐng请tóngshì同事bāngmáng帮忙。
Nếu gặp khó khăn, có thể nhờ đồng nghiệp giúp đỡ.
If you run into difficulties, you can ask a colleague for help.
yǐqián以前de的lǎotóngshì老同事hái还zài在liánxì联系ma吗?
Đồng nghiệp cũ ngày trước còn liên lạc không?
Are you still in touch with your former longtime colleagues?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây