ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
同时
tóngshí
đồng thời, cùng lúc, cùng một lúc.
Hán việt: đồng thời
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "同时" (tóngshí) mang nghĩa "Đồng thời", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

同时
tóngshí
Đồng thời
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:đồng thời, cùng lúc, cùng một lúc.
Ví dụ (5)
wǒmen我们shì是tóngshí同时dàodá到达de的。
Chúng tôi đến nơi cùng một lúc.
We arrived at the same time.
búyào不要jǐ几gè个rén人tóngshí同时shuōhuà说话,wǒ我dōu都tīng听bù不qīng清le了。
Đừng có mấy người nói cùng một lúc, tôi nghe không rõ đâu.
Don't all talk at once; I can't hear clearly.
tā他yìbiān一边shàngxué上学,tóngshí同时hái还zài在dǎgōng打工。
Cậu ấy vừa đi học, đồng thời cũng đang đi làm thêm.
He was studying at school while also working part-time.
zhè这jiù就yìwèizhe意味着jīyù机遇yǔ与tiǎozhàn挑战tóngshí同时cúnzài存在。
Điều này có nghĩa là cơ hội và thách thức cùng tồn tại song song.
This means that opportunities and challenges coexist.
zhè这bù部diànyǐng电影jiāng将zài在quánqiú全球tóngshí同时shàngyìng上映。
Bộ phim này sẽ được công chiếu đồng thời trên toàn cầu.
This film will be released worldwide simultaneously.
2
liên từ
Nghĩa:đồng thời, hơn nữa, bên cạnh đó (dùng để bổ sung ý nghĩa).
Ví dụ (3)
zhè这běn本shū书hěn很yǒuqù有趣,tóngshí同时yě也néng能ràng让rén人xuédào学到hěn很duō多zhīshí知识。
Cuốn sách này rất thú vị, đồng thời cũng giúp người ta học được rất nhiều kiến thức.
This book is very interesting and can also teach people a lot.
tā他shì是wǒ我de的lǎoshī老师,tóngshí同时yě也shì是wǒ我de的péngyou朋友。
Ông ấy là thầy giáo của tôi, đồng thời cũng là bạn của tôi.
He is my teacher and also my friend.
zhè这gè个fāng'àn方案chéngběndī成本低,tóngshí同时xiàolǜ效率gāo高。
Phương án này chi phí thấp, đồng thời hiệu quả lại cao.
This plan is low-cost while also being highly efficient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây