死胡同
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Con hẻm nhỏ nơi các hộ dân cùng chung sống (胡同 - hồ đồng: ngõ phố cổ 古 trong chữ 胡 nơi mọi người cùng mở miệng 口 giao thương trong một khu 冂 ở chữ 同) nhưng lối đi phía trước đã bị bịt kín không còn đường thoát (死 - tử: chết lối 歹), đó chính là "đường cụt" (死胡同).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường cụt
Ví dụ (3)
这条路是死胡同。
Con đường này là đường cụt.
This road is a dead end.
他开车进了死胡同。
Anh ấy lái xe vào đường cụt.
He drove into a dead end.
死胡同尽头有一堵墙。
Cuối đường cụt có một bức tường.
There is a wall at the end of the dead-end street.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây