ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死胡同
sǐhútòng
Đường cụt
Hán việt: tử hồ đồng
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Con hẻm nhỏ nơi các hộ dân cùng chung sống (胡同 - hồ đồng: ngõ phố cổ 古 trong chữ 胡 nơi mọi người cùng mở miệng 口 giao thương trong một khu 冂 ở chữ 同) nhưng lối đi phía trước đã bị bịt kín không còn đường thoát (死 - tử: chết lối 歹), đó chính là "đường cụt" (死胡同).

Thành phần cấu tạo

死胡同
sǐhútòng
Đường cụt
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
胡
hú • hồ
râu
古
Chữ Cổ
Lâu đời, cổ xưa / biểu âm (bên trái)
⺼
Bộ Nhục
Phần da thịt, yếm cổ dưới cằm (bên phải)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường cụt
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条lù路shì是sǐhútòng死胡同。
Con đường này là đường cụt.
This road is a dead end.
tā他kāichē开车jìn进le了sǐhútòng死胡同。
Anh ấy lái xe vào đường cụt.
He drove into a dead end.
sǐhútòng死胡同jìntóu尽头yǒu有yì一dǔ堵qiáng墙。
Cuối đường cụt có một bức tường.
There is a wall at the end of the dead-end street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây