ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死
sǐ
chết, mất, tắt (máy), đường cùng, cố chấp/cứng nhắc.
Hán việt: tử
一ノフ丶ノフ
6
生
HSK 3-4
—

Gợi nhớ

Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死).

Thành phần cấu tạo

死
sǐ
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chết, mất, tắt (máy), đường cùng, cố chấp/cứng nhắc.
Ví dụ (5)
nà那zhī只lǎo老māo猫zuótiān昨天sǐ死le了。
Con mèo già đó hôm qua đã chết rồi.
That old cat died yesterday.
zhè这tái台diànnǎo电脑sǐjī死机le了。
Cái máy tính này bị chết máy (treo máy) rồi.
This computer has frozen.
nà那shì是sǐ死lù路,zǒu走bù不tōng通de的。
Đó là đường cùng (đường chết), không đi thông đâu.
That's a dead end—you can't get through.
rúguǒ如果bù不jiāoshuǐ浇水,huā花huì会sǐ死de的。
Nếu không tưới nước, hoa sẽ chết đấy.
If you don't water them, the flowers will die.
zhè这jiù就shì是sǐ死guīdìng规定,bù不néng能gǎi改。
Đây là quy định cứng (chết), không thể sửa đổi.
That's a hard-and-fast rule; it can't be changed.
2
bổ ngữ / phó từ
Nghĩa:cực kỳ,... chết đi được,... chết mất (bổ ngữ chỉ mức độ cao).
Ví dụ (5)
xiào笑sǐ死wǒ我le了。
Cười chết tôi rồi (Buồn cười quá).
That's killing me with laughter.
jīntiān今天rè热sǐ死rén人le了。
Hôm nay nóng chết đi được.
It's unbearably hot today.
wǒ我kuàiyào快要èsǐ饿死le了。
Tôi sắp đói chết rồi.
I'm starving to death.
zhè这jǐtiān几天máng忙sǐ死le了。
Mấy hôm nay bận tối tăm mặt mũi (bận chết đi được).
I've been crazy busy these past few days.
nà那gè个háizi孩子fán烦sǐ死rén人le了。
Đứa trẻ đó phiền chết đi được.
That kid is so annoying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây