ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生死
shēngsǐ
sống chết, sinh tử
Hán việt: sinh tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "生死" (shēngsǐ) mang nghĩa "sống chết, sinh tử", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 死 (sǐ - tử): "Chết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死).

Thành phần cấu tạo

生死
shēngsǐ
sống chết, sinh tử
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sống chết, sinh tử
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一cháng场shēngsǐ生死yōuguān攸关de的zhàndòu战斗。
Đây là một trận chiến mang tính sinh tử.
This is a life-and-death battle.
tāmen他们shì是jīnglì经历guò过shēngsǐ生死de的hǎo好péngyou朋友。
Họ là những người bạn tốt đã từng cùng nhau trải qua ranh giới sống chết.
They are close friends who have been through life and death together.
zài在shēngsǐ生死miànqián面前,jīnqián金钱xiǎnde显得wēibùzúdào微不足道。
Trước sự sống chết, tiền bạc trở nên nhỏ bé không đáng kể.
In the face of life and death, money seems insignificant.
yīshēng医生zài在shǒushùshì手术室lǐ里jìnxíng进行shēngsǐ生死yíngjiù营救。
Các bác sĩ đang tiến hành cuộc giải cứu sinh tử trong phòng phẫu thuật.
The doctors carried out a life-or-death rescue in the operating room.
shēngsǐ生死yóu由mìng命,fùguì富贵zài在tiān天。
Sống chết có số, phú quý tại trời.
Life and death are determined by fate; wealth and honor are decreed by heaven.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây