ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死机
sǐjī
Đơ máy / Treo máy / Đứng máy
Hán việt: tử cơ
—

Gợi nhớ

Từ "死机" (sǐjī) mang nghĩa "Đơ máy / Treo máy / Đứng máy", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

死机
sǐjī
Đơ máy / Treo máy / Đứng máy
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơ máy / Treo máy / Đứng máy
Ví dụ (3)
diànnǎo电脑pínfán频繁sǐjī死机,kěnéng可能shì是yìngjiàn硬件sànrè散热bùliáng不良dǎozhì导致de的。
Máy tính thường xuyên bị treo máy, có thể do phần cứng tản nhiệt kém gây ra.
Frequent computer freezes may be caused by poor hardware cooling.
chéngxù程序zài在zhíxíng执行dà大xúnhuán循环shí时yóuyú由于méiyǒu没有shìfàng释放 cpuCPU dǎozhì导致jièmiàn界面sǐjī死机。
Chương trình khi chạy vòng lặp lớn do không giải phóng CPU dẫn đến đơ giao diện.
When executing a large loop, the program failed to release the CPU, causing the UI to freeze.
yùnxíng运行dàxíng大型 3d3D yóuxì游戏shí时,wǒ我de的diànnǎo电脑tūrán突然sǐjī死机le了。
Khi chạy trò chơi 3D lớn, máy tính của tôi bỗng nhiên bị đơ đứng máy.
My computer suddenly froze while running a large 3D game.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây