ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死亡
sǐwáng
chết, cái chết, sự qua đời (văn bản hành chính/khoa học).
Hán việt: tử vong
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "死亡" (sǐwáng) mang nghĩa "cái chết, tử vong", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 亡 (wáng - vong): "chết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡).

Thành phần cấu tạo

死亡
sǐwáng
cái chết, tử vong
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chết, cái chết, sự qua đời (văn bản hành chính/khoa học).
Ví dụ (5)
yóuyú由于tūfā突发xīnzàngbìng心脏病,nà那wèi位lǎo老zuòjiā作家sǐwáng死亡le了。
Do phát bệnh tim đột ngột, vị nhà văn già kia đã qua đời (tử vong).
This earthquake caused a large number of casualties, including injuries and deaths.
yīshēng医生xuānbù宣布tā他zài在sòngwǎng送往yīyuàn医院de的túzhōng途中yǐjīng已经sǐwáng死亡。
Bác sĩ tuyên bố anh ấy đã tử vong trên đường đưa đến bệnh viện.
The doctor declared that he had died on the way to the hospital.
xīyān吸烟shì是dǎozhì导致áizhèng癌症sǐwáng死亡de的zhǔyào主要yuányīn原因zhīyī之一。
Hút thuốc là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến tử vong do ung thư.
Smoking is one of the leading causes of cancer deaths.
wǒmen我们xūyào需要qù去pàichūsuǒ派出所kāijù开具sǐwáng死亡zhèngmíng证明。
Chúng tôi cần đến đồn công an để xin cấp giấy chứng tử.
We need to go to the police station to obtain a death certificate.
miànduì面对sǐwáng死亡,tā他biǎoxiàn表现de得fēicháng非常tǎnrán坦然。
Đối mặt với cái chết (tử vong), ông ấy tỏ ra vô cùng thanh thản.
He faced death with remarkable calmness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây