亡
丶一フ
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡).
Thành phần cấu tạo
亡
chết, mất
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chết, mất
Ví dụ (5)
很多动物在冬天的严寒中死亡。
Rất nhiều động vật đã chết trong cái lạnh khắc nghiệt của mùa đông.
Many animals die in the bitter cold of winter.
现在努力还来得及,亡羊补牢,为时未晚。
Bây giờ cố gắng vẫn còn kịp, mất cừu mới sửa chuồng, vẫn chưa muộn đâu.
It is still not too late to work hard now—better late than never.
这位英雄在战争中阵亡了。
Vị anh hùng này đã tử trận (hy sinh) trong chiến tranh.
This hero was killed in the war.
如果不保护环境,人类最终会走向灭亡。
Nếu không bảo vệ môi trường, nhân loại cuối cùng sẽ đi đến sự diệt vong.
If we do not protect the environment, humanity will ultimately head toward extinction.
犯人越狱后开始了漫长的逃亡生活。
Sau khi vượt ngục, tên tội phạm bắt đầu cuộc sống chạy trốn dài đằng đẵng.
After escaping from prison, the criminal began a long life on the run.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây