ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亡
wáng
chết, mất
Hán việt: vong
丶一フ
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡).

Thành phần cấu tạo

亡
wáng
chết, mất
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chết, mất
Ví dụ (5)
hěn很duō多dòngwù动物zài在dōngtiān冬天de的yánhán严寒zhōng中sǐwáng死亡。
Rất nhiều động vật đã chết trong cái lạnh khắc nghiệt của mùa đông.
Many animals die in the bitter cold of winter.
xiànzài现在nǔlì努力hái还láidejí来得及,wángyángbǔláo亡羊补牢,wèi为shí时wèi未wǎn晚。
Bây giờ cố gắng vẫn còn kịp, mất cừu mới sửa chuồng, vẫn chưa muộn đâu.
It is still not too late to work hard now—better late than never.
zhè这wèi位yīngxióng英雄zài在zhànzhēng战争zhōng中zhènwáng阵亡le了。
Vị anh hùng này đã tử trận (hy sinh) trong chiến tranh.
This hero was killed in the war.
rúguǒ如果bù不bǎohù保护huánjìng环境,rénlèi人类zuìzhōng最终huì会zǒuxiàng走向mièwáng灭亡。
Nếu không bảo vệ môi trường, nhân loại cuối cùng sẽ đi đến sự diệt vong.
If we do not protect the environment, humanity will ultimately head toward extinction.
fànrén犯人yuèyù越狱hòu后kāishǐ开始le了màncháng漫长de的táowáng逃亡shēnghuó生活。
Sau khi vượt ngục, tên tội phạm bắt đầu cuộc sống chạy trốn dài đằng đẵng.
After escaping from prison, the criminal began a long life on the run.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây