ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亡故
wáng gù
Qua đời, mất, tử vong
Hán việt: vong cố
—

Gợi nhớ

Từ "亡故" (wáng gù) mang nghĩa "Qua đời, mất, tử vong", kết hợp bởi 亡 (wáng - vong): "chết" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡). • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故).

Thành phần cấu tạo

亡故
wáng gù
Qua đời, mất, tử vong
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Qua đời, mất, tử vong
Ví dụ (3)
tā他de的zǔfù祖父yú于shàng上gè个yuè月búxìng不幸wánggù亡故,xiǎngnián享年jiǔshí九十suì岁。
Ông nội của anh ấy đã không may qua đời vào tháng trước, hưởng thọ chín mươi tuổi.
His grandfather unfortunately passed away last month at the age of ninety.
zhè这jiā家gū'éryuàn孤儿院shōuliú收留le了xǔduō许多fùmǔshuāngwáng父母双亡de的wánggù亡故jiātíng家庭értóng儿童。
Viện mồ côi này đã tiếp nhận nhiều trẻ em có cha mẹ đều đã qua đời.
This orphanage has taken in many children from families where both parents have passed away.
lǜshī律师zhèngzài正在bāng帮tā他bànlǐ办理wánggù亡故qīnshǔ亲属de的yíchǎn遗产jìchéng继承shǒuxù手续。
Luật sư đang giúp anh ấy làm thủ tục thừa kế di sản của người thân đã khuất.
The lawyer is helping him handle the inheritance procedures for the estate of his deceased relative.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây