交通事故
件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "交通事故" (jiāotōngshìgù) mang nghĩa "Tai nạn giao thông", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 事 (shì - sự): "việc" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故).
Thành phần cấu tạo
交通事故
Tai nạn giao thông
交
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
事
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
故
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 交通事故
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tai nạn giao thông
Ví dụ (3)
路口发生了一起交通事故。
Ở ngã tư xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
A traffic accident occurred at the intersection.
交通事故导致道路拥堵。
Tai nạn giao thông khiến đường bị tắc.
The traffic accident caused road congestion.
司机要小心驾驶,避免交通事故。
Tài xế phải lái xe cẩn thận, tránh tai nạn giao thông.
Drivers should drive carefully to avoid traffic accidents.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây