ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
故
gù
nguyên nhân, lý do
Hán việt: cố
一丨丨フ一ノ一ノ丶
9
个, 场
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故).

Thành phần cấu tạo

故
gù
nguyên nhân, lý do
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyên nhân, lý do
Ví dụ (5)
tā他jīntiān今天méi没lái来shàngbān上班shì是shénme什么yuángù缘故?
Hôm nay anh ấy không đến làm việc là vì lý do gì?
Why didn't he come to work today?
tā她wúyuánwúgù无缘无故de地duì对wǒ我fā发píqi脾气。
Cô ấy vô cớ (không có lý do gì) nổi giận với tôi.
She lost her temper with me for no reason.
hángbān航班yīngù因故qǔxiāo取消,qǐng请gè各wèi位chéngkè乘客nàixīn耐心děngdài等待。
Chuyến bay bị hủy vì một số lý do, xin quý hành khách kiên nhẫn chờ đợi.
The flight has been canceled for some reason. Passengers, please wait patiently.
jīqì机器tūrán突然tíngzhǐ停止yùnzhuàn运转,bù不zhī知shì是hégù何故。
Máy móc đột nhiên ngừng hoạt động, không biết là vì lý do gì.
The machine suddenly stopped running, and we don't know why.
tā他jiègù借故shēntǐ身体bù不shūfu舒服,tíqián提前líkāi离开le了huìchǎng会场。
Anh ấy lấy cớ (lý do) là cơ thể không khỏe để rời khỏi hội trường sớm.
He used feeling unwell as an excuse to leave the meeting early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây