孤
フ丨一ノノ丨丶丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤).
Thành phần cấu tạo
孤
Mồ côi
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mồ côi
Ví dụ (5)
他是一个可怜的孤儿。
Cậu bé là một trẻ mồ côi đáng thương.
He is a pitiful orphan.
她从小在孤儿院长大。
Cô ấy lớn lên ở trại trẻ mồ côi từ nhỏ.
She grew up in an orphanage from a young age.
政府会妥善照顾烈士的遗孤。
Chính phủ sẽ chăm sóc chu đáo cho những đứa trẻ mồ côi của các liệt sĩ.
The government will properly take care of the martyrs' orphaned children.
这个孤女虽然失去了双亲,但依然很坚强。
Cô gái mồ côi này tuy mất cả cha lẫn mẹ nhưng vẫn rất kiên cường.
Although this orphaned girl lost both her parents, she remains very strong.
临终前,他把孩子托孤给自己的老朋友。
Trước khi qua đời, ông ấy đã gửi gắm đứa con mồ côi cho người bạn già của mình.
Before he died, he entrusted his child to an old friend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây