ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孤儿院
gū ér yuàn
trại trẻ mồ côi, viện mồ côi
Hán việt: cô nhi viện
—

Gợi nhớ

Từ "孤儿院" (gū ér yuàn) mang nghĩa "trại trẻ mồ côi, viện mồ côi", kết hợp bởi 孤 (gū - cô): "Mồ côi" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孤: Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Thành phần cấu tạo

孤儿院
gū ér yuàn
trại trẻ mồ côi, viện mồ côi
孤
gū • cô
Mồ côi
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trại trẻ mồ côi, viện mồ côi
Ví dụ (3)
tā她měi每gè个zhōumò周末dōu都qù去gū'éryuàn孤儿院zuò做yìgōng义工。
Cô ấy đi làm tình nguyện viên ở viện mồ côi vào mỗi cuối tuần.
She volunteers at an orphanage every weekend.
zhè这jiā家gū'éryuàn孤儿院shōuliú收留le了xǔduō许多wújiākěguī无家可归de的háizi孩子。
Viện mồ côi này đã nhận nuôi nhiều đứa trẻ không nhà cửa.
This orphanage has taken in many homeless children.
hěn很duō多hǎoxīnrén好心人xiàng向gū'éryuàn孤儿院juānzèng捐赠le了wùzī物资。
Nhiều nhà hảo tâm đã quyên góp nhu yếu phẩm cho trại trẻ mồ côi.
Many kind-hearted people donated supplies to the orphanage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây