ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孤立
gūlì
cô lập, lẻ loi, đơn độc, biệt lập, tách biệt.
Hán việt: cô lập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "孤立" (gūlì) mang nghĩa "cô lập", kết hợp bởi 孤 (gū - cô): "Mồ côi" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孤: Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

孤立
gūlì
cô lập
孤
gū • cô
Mồ côi
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cô lập, lẻ loi, đơn độc, biệt lập, tách biệt.
Ví dụ (5)
tā他zài在xīn新bānjí班级lǐ里gǎndào感到hěn很gūlì孤立。
Cậu ấy cảm thấy rất lẻ loi (bị cô lập) trong lớp học mới.
He felt very isolated in his new class.
zhè这shì是yí一gè个gūlì孤立de的shìjiàn事件,bú不dàibiǎo代表zhěngtǐ整体qíngkuàng情况。
Đây là một sự việc đơn lẻ (biệt lập), không đại diện cho tình hình chung.
This is an isolated incident and does not represent the overall situation.
búyào不要yīnwèi因为yìjiàn意见bùtóng不同jiù就gūlì孤立tā他。
Đừng vì ý kiến bất đồng mà cô lập anh ấy.
Don't isolate him just because you have different opinions.
nà那zuò座gūlì孤立de的hǎidǎo海岛shàng上zhù住zhe着jǐ几hù户yúmín渔民。
Trên hòn đảo biệt lập đó có vài hộ ngư dân sinh sống.
Several fishing families live on that isolated island.
díjūn敌军yǐ已bèi被wǒ我jūn军bāowéi包围,chǔyú处于gūlìwúyuán孤立无援de的jìngdì境地。
Quân địch đã bị quân ta bao vây, rơi vào tình cảnh cô lập không người cứu viện.
The enemy troops have been surrounded by our army and are now isolated and helpless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây