ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自立
zìlì
tự lập, tự đứng vững, tự lực cánh sinh (không dựa dẫm vào người khác).
Hán việt: tự lập
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "自立" (zìlì) mang nghĩa "Tự lập, độc lập", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

自立
zìlì
Tự lập, độc lập
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:tự lập, tự đứng vững, tự lực cánh sinh (không dựa dẫm vào người khác).
Ví dụ (5)
dàxuéshēng大学生yīnggāi应该xuéhuì学会jīngjì经济zìlì自立。
Sinh viên đại học nên học cách tự lập về kinh tế.
College students should learn to be financially independent.
tā他cóngxiǎo从小jiù就hěn很zìlì自立,cóng从bú不ràng让fùmǔ父母cāoxīn操心。
Từ nhỏ cậu ấy đã rất tự lập, chưa từng để bố mẹ phải lo lắng.
He has been very self-reliant since childhood and has never made his parents worry.
zìshíqílì自食其力,jiānkǔ艰苦zìlì自立。
Tự mình làm mình ăn, gian khổ tự lập.
Support yourself through your own efforts and remain self-reliant through hardship.
nǐ你yǐjīng已经chéngnián成年le了,zǒng总děi得xuéhuì学会zìlì自立。
Bạn đã trưởng thành rồi, dù sao cũng phải học cách tự lập.
You're already an adult, so you should learn to be independent.
zìlì自立zì自qiáng强shì是chénggōng成功de的guānjiàn关键。
Tự lập tự cường là chìa khóa của thành công.
Self-reliance and self-improvement are the keys to success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây