ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
立即
lìjí
ngay lập tức, tức khắc (thường dùng trong văn viết hoặc mệnh lệnh, trang trọng hơn 'Mǎshàng').
Hán việt: lập tức
HSK 4
Trạng từ

Gợi nhớ

Vừa đứng thẳng dậy (立: lập - đứng vững) đã nhanh nhẹn tiến sát lại bên mâm thức ăn (艮) không chút chần chừ (即: tức - tiến đến ngay bên cạnh 卩), thể hiện hành động khẩn trương "ngay lập tức" (立即).

Thành phần cấu tạo

立即
lìjí
ngay lập tức
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
即
jí • tức
tức là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngay lập tức, tức khắc (thường dùng trong văn viết hoặc mệnh lệnh, trang trọng hơn 'Mǎshàng').
Ví dụ (5)
qǐng请lìjí立即líkāi离开zhèlǐ这里。
Xin hãy rời khỏi đây ngay lập tức.
Please leave here immediately.
jiēdào接到mìnglìng命令hòu后,shìbīng士兵men们lìjí立即chūfā出发。
Sau khi nhận lệnh, các binh sĩ lập tức xuất phát.
After receiving the order, the soldiers set off immediately.
yóuyú由于qíngkuàng情况jǐnjí紧急,wǒmen我们yào要lìjí立即cǎiqǔ采取xíngdòng行动。
Do tình huống khẩn cấp, chúng ta phải hành động ngay lập tức.
Due to the urgent situation, we must take action immediately.
zhè这tái台jīqì机器chū出le了gùzhàng故障,xūyào需要lìjí立即wéixiū维修。
Cái máy này bị hỏng rồi, cần phải sửa chữa ngay.
This machine has broken down and needs immediate repair.
shōudào收到qǐng请lìjí立即huífù回复。
Nhận được xin hãy trả lời ngay (văn phong email, tin nhắn).
Please reply immediately upon receipt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây