ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死刑立即执行
sǐxíng lìjí zhíxíng
Tử hình thi hành ngay lập tức
Hán việt: tử hình lập tức chấp hành
—

Gợi nhớ

Từ "死刑立即执行" (sǐxíng lìjí zhíxíng) mang nghĩa "Tử hình thi hành ngay lập tức", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 刑 (xíng - hình): "Hình phạt" + 立 (lì - lập): "Đứng" + 即 (jí - tức): "tức là" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 即: Người khách quỳ gối (卩) ngay bên mâm cơm thơm ngon (艮) vừa dọn ra để thưởng thức lập tức, nghĩa là tức khắc, liền ngay (即). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

死刑立即执行
sǐxíng lìjí zhíxíng
Tử hình thi hành ngay lập tức
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
刑
xíng • hình
Hình phạt
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
即
jí • tức
tức là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tử hình thi hành ngay lập tức
Ví dụ (2)
zhǐyǒu只有zuìgāorénmínfǎyuàn最高人民法院cái才yǒuquán有权hézhǔn核准sǐxíng死刑lìjí立即zhíxíng执行de的ànjiàn案件。
Chỉ có Tòa án Nhân dân Tối cao mới có quyền phê chuẩn các vụ án tử hình thi hành ngay lập tức.
Only the Supreme People's Court has the authority to approve cases of the death penalty with immediate execution.
sǐxíng死刑lìjí立即zhíxíng执行de的mìnglìng命令yóu由zuìgāorénmínfǎyuàn最高人民法院yuànzhǎng院长qiānshǔ签署。
Mệnh lệnh tử hình thi hành ngay lập tức do Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao ký.
The order for the death penalty with immediate execution is signed by the President of the Supreme People's Court.
2
động từ
Nghĩa:Tử hình thi hành ngay lập tức
Ví dụ (1)
duìyú对于zuìxíng罪行jíqí极其èliè恶劣de的zuìfàn罪犯,fǎyuàn法院pànjué判决sǐxíng死刑lìjí立即zhíxíng执行。
Đối với tội phạm có tội ác cực kỳ tàn bạo, tòa án phán quyết tử hình thi hành ngay lập tức.
For offenders whose crimes are extremely heinous, the court sentences them to death with immediate execution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây