ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孤岛
gū dǎo
hòn đảo biệt lập, đảo hoang
Hán việt: cô đảo
—

Gợi nhớ

Từ "孤岛" (gū dǎo) mang nghĩa "hòn đảo biệt lập, đảo hoang", kết hợp bởi 孤 (gū - cô): "Mồ côi" + 岛 (dǎo - đảo): "Đảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孤: Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤). • Chữ 岛: Đàn chim biển (鸟) sải cánh bay về đậu trên đỉnh núi đá nhô lên giữa đại dương (山) tạo nên hình ảnh hòn đảo (岛).

Thành phần cấu tạo

孤岛
gū dǎo
hòn đảo biệt lập, đảo hoang
孤
gū • cô
Mồ côi
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
岛
dǎo • đảo
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hòn đảo biệt lập, đảo hoang
Ví dụ (3)
nà那gè个xiǎo小yúcūn渔村zài在hóngshuǐ洪水hòu后chéng成le了yí一zuò座gūdǎo孤岛。
Ngôi làng chài nhỏ đó đã trở thành một hòn đảo biệt lập sau trận lũ lụt.
That small fishing village became an isolated island after the flood.
tā他dúzìyìrén独自一人zài在gūdǎo孤岛shàng上shēnghuó生活le了shínián十年。
Anh ấy sống một mình trên đảo hoang suốt mười năm.
He lived alone on a deserted island for ten years.
zhè这zuò座dēngtǎ灯塔jiàn建zài在hǎi海zhōng中de的yí一zuò座gūdǎo孤岛shàng上。
Ngọn hải đăng này được xây dựng trên một hòn đảo biệt lập giữa biển.
This lighthouse is built on a solitary island in the sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây