岛
ノフ丶フ丨フ丨
7
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đàn chim biển (鸟) sải cánh bay về đậu trên đỉnh núi đá nhô lên giữa đại dương (山) tạo nên hình ảnh hòn đảo (岛).
Thành phần cấu tạo
岛
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đảo
Ví dụ (5)
我们住在一个美丽的岛上。
Chúng tôi sống trên một hòn đảo xinh đẹp.
We live on a beautiful island.
巴厘岛是一个非常有名的旅游胜地。
Đảo Bali là một địa điểm du lịch rất nổi tiếng.
Bali is a very famous tourist destination.
他买了一座小岛。
Anh ấy đã mua một hòn đảo nhỏ.
He bought a small island.
你需要坐船才能到达那个岛。
Bạn cần đi thuyền mới có thể đến được hòn đảo đó.
You need to take a boat to get to that island.
岛上的风景十分迷人。
Phong cảnh trên đảo vô cùng quyến rũ.
The scenery on the island is बेहद charming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây