捣
一丨一ノフ丶フ丨フ丨
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) cầm chày giã liên hồi xuống mặt đá vững như hòn đảo (岛) để giã nát, đập nhuyễn (捣).
Thành phần cấu tạo
捣
Giã, quấy rối
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
岛
Chữ Đảo
Đảo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giã, quấy rối
Ví dụ (5)
奶奶在厨房里捣蒜。
Bà nội đang giã tỏi trong bếp.
Grandma is pounding garlic in the kitchen.
别在大家工作的时候捣乱!
Đừng có quấy rối lúc mọi người đang làm việc!
Don't make trouble while everyone is working!
他用臼把草药捣碎了。
Anh ấy dùng cối để giã nát thảo dược.
He used a mortar to pound the herbs into pieces.
我知道是你在暗中捣鬼。
Tôi biết là bạn đang giở trò (quấy rối) ngầm.
I know it was you who was secretly up to no good.
警察捣毁了那个犯罪团伙的巢穴。
Cảnh sát đã phá sập sào huyệt của băng nhóm tội phạm đó.
The police raided the hideout of that criminal gang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây