ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捣乱
dǎoluàn
gây rối, phá đám, làm loạn, quấy rầy, nghịch ngợm.
Hán việt: đảo loạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "捣乱" (dǎoluàn) mang nghĩa "gây rối", kết hợp bởi 捣 (dǎo - đảo): "Giã" + 乱 (luàn - loạn): "lộn xộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 捣: Đôi bàn tay (扌) cầm chày giã liên hồi xuống mặt đá vững như hòn đảo (岛) để giã nát, đập nhuyễn (捣). • Chữ 乱: Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱).

Thành phần cấu tạo

捣乱
dǎoluàn
gây rối
捣
dǎo • đảo
Giã
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
岛
Chữ Đảo
Đảo / âm đọc (bên phải)
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây rối, phá đám, làm loạn, quấy rầy, nghịch ngợm.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在gōngzuò工作,nǐ你bié别lái来dǎoluàn捣乱。
Tôi đang làm việc, bạn đừng đến phá đám (làm phiền).
I'm working, so don't come and bother me.
zhè这háizi孩子tài太tiáopí调皮le了,zhěngtiān整天zài在jiālǐ家里dǎoluàn捣乱。
Đứa bé này nghịch quá, suốt ngày ở nhà quậy phá.
This child is so naughty, always causing trouble at home all day long.
yǒurén有人gùyì故意zài在huìchǎng会场dǎoluàn捣乱,dǎozhì导致huìyì会议zhōngduàn中断。
Có người cố tình gây rối ở hội trường, dẫn đến cuộc họp bị gián đoạn.
Someone deliberately caused trouble at the venue, which led to the meeting being interrupted.
tā他shì是lái来bāngmáng帮忙de的,bú不shì是lái来dǎoluàn捣乱de的。
Anh ấy đến để giúp đỡ, không phải đến để phá đám.
He came to help, not to cause trouble.
zhè这jiù就shì是dírén敌人de的dǎoluàn捣乱pòhuài破坏yīnmóu阴谋。
Đây chính là âm mưu gây rối phá hoại của kẻ địch.
This is the enemy's plot to create disruption and carry out sabotage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây