ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慌乱
huāngluàn
hoảng loạn, rối loạn
Hán việt: hoảng loạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "慌乱" (huāngluàn) mang nghĩa "hoảng loạn, rối loạn", kết hợp bởi 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn" + 乱 (luàn - loạn): "lộn xộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌). • Chữ 乱: Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱).

Thành phần cấu tạo

慌乱
huāngluàn
hoảng loạn, rối loạn
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoảng loạn, rối loạn
Ví dụ (5)
yùdào遇到tūfā突发shìjiàn事件,tā她xiǎnde显得yǒuxiē有些huāngluàn慌乱。
Gặp phải sự cố bất ngờ, cô ấy tỏ ra có chút hoảng loạn.
When faced with an emergency, she seemed a little flustered.
tīngdào听到huǒjǐng火警de的xiǎngshēng响声,rénqún人群dùnshí顿时xiànrù陷入le了huāngluàn慌乱。
Nghe thấy tiếng còi báo cháy, đám đông ngay lập tức rơi vào hoảng loạn.
At the sound of the fire alarm, the crowd immediately fell into a panic.
bié别huāngluàn慌乱,wǒmen我们mànmàn慢慢xiǎng想bànfǎ办法。
Đừng hoảng loạn, chúng ta từ từ nghĩ cách.
Don't panic; let's think of a solution slowly.
tā他de的yǎnshén眼神lǐ里shǎnguò闪过yìsī一丝huāngluàn慌乱。
Trong ánh mắt anh ấy lóe lên một tia bối rối.
A flash of panic crossed his eyes.
zài在huāngluàn慌乱zhōng中,tā他bǎ把zhòngyào重要de的wénjiàn文件nòng弄diū丢le了。
Trong lúc rối loạn, anh ấy đã làm mất tài liệu quan trọng.
In his panic, he lost the important documents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây