ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慌张
huāngzhāng
hoảng hốt, luống cuống, lúng túng, bối rối, hốt hoảng.
Hán việt: hoảng trương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "慌张" (huāngzhāng) mang nghĩa "hoảng hốt", kết hợp bởi 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).

Thành phần cấu tạo

慌张
huāngzhāng
hoảng hốt
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoảng hốt, luống cuống, lúng túng, bối rối, hốt hoảng.
Ví dụ (5)
yùdào遇到shìqing事情búyào不要huāngzhāng慌张,yào要lěngjìng冷静。
Gặp chuyện thì đừng có hoảng hốt, phải bình tĩnh.
Don't panic when something happens; stay calm.
nǐ你kàn看shàngqù上去shénsè神色huāngzhāng慌张,fāshēng发生le了shénme什么shì事?
Trông thần sắc bạn có vẻ hốt hoảng, đã xảy ra chuyện gì vậy?
You look flustered. What happened?
tā他huānghuāngzhāngzhāng慌慌张张de地pǎo跑le了chūqù出去。
Anh ấy hớt ha hớt hải (vội vội vàng vàng) chạy ra ngoài.
He hurriedly ran out.
yīnwèi因为chídào迟到le了,tā她xiǎnde显得yǒuxiē有些huāngzhāng慌张。
Vì đến muộn nên cô ấy tỏ ra hơi luống cuống.
Because she was late, she seemed a little flustered.
bèi被lǎoshī老师tíwèn提问shí时,tā他xīnlǐ心里hěn很huāngzhāng慌张。
Khi bị thầy giáo gọi hỏi, trong lòng cậu ấy rất hoảng (bối rối).
When the teacher called on him, he felt very nervous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây