ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两张
liǎng zhāng
hai tờ, hai tấm, hai vé
Hán việt: lưỡng trương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两张" (liǎng zhāng) mang nghĩa "hai tờ, hai tấm, hai vé", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).

Thành phần cấu tạo

两张
liǎng zhāng
hai tờ, hai tấm, hai vé
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hai tờ, hai tấm, hai vé
Ví dụ (3)
wǒ我mǎi买le了liǎng两zhāng张chuánpiào船票。
Tôi mua hai vé tàu.
I bought two boat tickets.
zhuō桌shàng上yǒu有liǎng两zhāng张zhàopiān照片。
Trên bàn có hai tấm ảnh.
There are two photos on the table.
qǐng请dǎyìn打印liǎng两zhāng张biǎogé表格。
Vui lòng in hai tờ biểu mẫu.
Please print two copies of the form.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây