两张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "两张" (liǎng zhāng) mang nghĩa "hai tờ, hai tấm, hai vé", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 两张
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:hai tờ, hai tấm, hai vé
Ví dụ (3)
我买了两张船票。
Tôi mua hai vé tàu.
I bought two boat tickets.
桌上有两张照片。
Trên bàn có hai tấm ảnh.
There are two photos on the table.
请打印两张表格。
Vui lòng in hai tờ biểu mẫu.
Please print two copies of the form.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây