ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开张
kāizhāng
khai trương (cửa hàng, công ty bắt đầu hoạt động).
Hán việt: khai trương
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "开张" (kāizhāng) mang nghĩa "Khai trương, mở cửa hàng", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).

Thành phần cấu tạo

开张
kāizhāng
Khai trương, mở cửa hàng
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:khai trương (cửa hàng, công ty bắt đầu hoạt động).
Ví dụ (5)
nà那jiā家xīn新fànguǎn饭馆jīntiān今天kāizhāng开张。
Cái nhà hàng mới kia hôm nay khai trương.
That new restaurant opens today.
zhùhè祝贺nǐ你xīndiàn新店kāizhāng开张dà大jí吉!
Chúc mừng cửa hàng mới của bạn khai trương đại cát!
Congratulations on the grand opening of your new store!
kāizhāng开张dìyī第一tiān天,suǒyǒu所有shāngpǐn商品dǎ打bā八zhé折。
Ngày đầu khai trương, tất cả hàng hóa giảm giá 20%.
On opening day, all items are 20% off.
zhèlǐ这里hěn很kuài快jiù就yào要kāizhāng开张yì一jiā家chāoshì超市。
Ở đây sắp sửa khai trương một cái siêu thị.
A supermarket will be opening here soon.
zhè这shì是wǒmen我们kāizhāng开张yǐlái以来de的zuìhǎo最好chéngjì成绩。
Đây là thành tích tốt nhất kể từ khi chúng tôi khai trương đến nay.
This is our best result since opening.
2
động từ (khẩu ngữ, tiếng, lóng, thương, mại)
Nghĩa:mở hàng (bán được món hàng đầu tiên trong ngày).
Ví dụ (3)
jīntiān今天dào到xiànzài现在hái还méi没kāizhāng开张ne呢。
Hôm nay đến giờ vẫn chưa mở hàng (chưa bán được món nào).
I still haven't made a sale today.
zhème这么zǎo早nǐ你jiù就lái来mǎi买dōngxi东西,gěi给wǒ我kāizhāng开张le了。
Sớm thế này bạn đã đến mua đồ, mở hàng cho tôi rồi.
You came shopping so early—you've given me my first sale of the day.
zhǐyào只要néng能kāizhāng开张,piányi便宜diǎn点yě也mài卖。
Chỉ cần mở hàng được, rẻ hơn chút tôi cũng bán.
As long as I can make a sale, I'll sell it even if it's cheaper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây