开张
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "开张" (kāizhāng) mang nghĩa "Khai trương, mở cửa hàng", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 开张
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:khai trương (cửa hàng, công ty bắt đầu hoạt động).
Ví dụ (5)
那家新饭馆今天开张。
Cái nhà hàng mới kia hôm nay khai trương.
That new restaurant opens today.
祝贺你新店开张大吉!
Chúc mừng cửa hàng mới của bạn khai trương đại cát!
Congratulations on the grand opening of your new store!
开张第一天,所有商品打八折。
Ngày đầu khai trương, tất cả hàng hóa giảm giá 20%.
On opening day, all items are 20% off.
这里很快就要开张一家超市。
Ở đây sắp sửa khai trương một cái siêu thị.
A supermarket will be opening here soon.
这是我们开张以来的最好成绩。
Đây là thành tích tốt nhất kể từ khi chúng tôi khai trương đến nay.
This is our best result since opening.
2
động từ (khẩu ngữ, tiếng, lóng, thương, mại)
Nghĩa:mở hàng (bán được món hàng đầu tiên trong ngày).
Ví dụ (3)
今天到现在还没开张呢。
Hôm nay đến giờ vẫn chưa mở hàng (chưa bán được món nào).
I still haven't made a sale today.
这么早你就来买东西,给我开张了。
Sớm thế này bạn đã đến mua đồ, mở hàng cho tôi rồi.
You came shopping so early—you've given me my first sale of the day.
只要能开张,便宜点也卖。
Chỉ cần mở hàng được, rẻ hơn chút tôi cũng bán.
As long as I can make a sale, I'll sell it even if it's cheaper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây