ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开展
kāizhǎn
triển khai, tiến hành, mở rộng, phát động (hoạt động, công tác, phong trào).
Hán việt: khai triển
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Đưa hai bàn tay (廾) tháo thanh chốt ngang (一) để mở cánh cửa khởi đầu (开: khai - mở ra), rồi vươn mình (尸) trải rộng mọi nguồn lực như tấm áo lớn (衣) ra bốn phương (展: triển - mở rộng), đó là quá trình "triển khai, thực hiện, bắt đầu" (开展).

Thành phần cấu tạo

开展
kāizhǎn
triển khai, thực hiện, bắt đầu
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:triển khai, tiến hành, mở rộng, phát động (hoạt động, công tác, phong trào).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhèngzài正在kāizhǎn开展yí一xiàng项xīn新de的diàochá调查。
Chúng tôi đang tiến hành (triển khai) một cuộc điều tra mới.
We are carrying out a new investigation.
xuéxiào学校juédìng决定kāizhǎn开展“àihù爱护huánjìng环境”de的huódòng活动。
Nhà trường quyết định phát động hoạt động 'Yêu quý môi trường'.
The school decided to launch an "Environmental Protection" campaign.
liǎng两guó国zài在wénhuà文化lǐngyù领域kāizhǎn开展le了guǎngfàn广泛de的hézuò合作。
Hai nước đã triển khai hợp tác rộng rãi trong lĩnh vực văn hóa.
The two countries have engaged in extensive cooperation in the cultural field.
rúguǒ如果bù不jījí积极kāizhǎn开展gōngzuò工作,wǒmen我们jiù就wúfǎ无法wánchéng完成rènwù任务。
Nếu không tích cực triển khai công việc, chúng ta sẽ không thể hoàn thành nhiệm vụ.
If we do not actively carry out our work, we will not be able to complete the task.
zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上,dàjiā大家kāizhǎn开展le了rèliè热烈de的tǎolùn讨论。
Về vấn đề này, mọi người đã tiến hành thảo luận sôi nổi.
Everyone carried out a lively discussion on this issue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây