开展
HSK 4-5
Động từ
Gợi nhớ
Đưa hai bàn tay (廾) tháo thanh chốt ngang (一) để mở cánh cửa khởi đầu (开: khai - mở ra), rồi vươn mình (尸) trải rộng mọi nguồn lực như tấm áo lớn (衣) ra bốn phương (展: triển - mở rộng), đó là quá trình "triển khai, thực hiện, bắt đầu" (开展).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 开展
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:triển khai, tiến hành, mở rộng, phát động (hoạt động, công tác, phong trào).
Ví dụ (5)
我们正在开展一项新的调查。
Chúng tôi đang tiến hành (triển khai) một cuộc điều tra mới.
We are carrying out a new investigation.
学校决定开展“爱护环境”的活动。
Nhà trường quyết định phát động hoạt động 'Yêu quý môi trường'.
The school decided to launch an "Environmental Protection" campaign.
两国在文化领域开展了广泛的合作。
Hai nước đã triển khai hợp tác rộng rãi trong lĩnh vực văn hóa.
The two countries have engaged in extensive cooperation in the cultural field.
如果不积极开展工作,我们就无法完成任务。
Nếu không tích cực triển khai công việc, chúng ta sẽ không thể hoàn thành nhiệm vụ.
If we do not actively carry out our work, we will not be able to complete the task.
在这个问题上,大家开展了热烈的讨论。
Về vấn đề này, mọi người đã tiến hành thảo luận sôi nổi.
Everyone carried out a lively discussion on this issue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây