两边
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "两边" (liǎngbiān) mang nghĩa "Hai bên", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 边 (biān - biên): "phía". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hai bên
Ví dụ (3)
路的两边种着树。
Hai bên đường trồng cây.
Trees are planted on both sides of the road.
河两边有很多老房子。
Hai bên sông có nhiều nhà cũ.
There are many old houses on both sides of the river.
请把椅子放在桌子两边。
Vui lòng đặt ghế ở hai bên bàn.
Please put the chairs on both sides of the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây