ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纸张
zhǐzhāng
Giấy
Hán việt: chỉ trương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "纸张" (zhǐzhāng) mang nghĩa "Giấy", kết hợp bởi 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy" + 张 (zhāng - trương): "Tờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张).

Thành phần cấu tạo

纸张
zhǐzhāng
Giấy
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy
Ví dụ (3)
dǎyìnjī打印机lǐ里méiyǒu没有zhǐzhāng纸张le了。
Trong máy in hết giấy rồi.
There is no paper left in the printer.
qǐng请jiéyuē节约shǐyòng使用zhǐzhāng纸张。
Hãy tiết kiệm giấy.
Please use paper sparingly.
zhèxiē这些zhǐzhāng纸张shìhé适合dǎyìn打印bàogào报告。
Loại giấy này phù hợp để in báo cáo.
This paper is suitable for printing reports.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây