ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调整纸张尺寸
Tiáozhěng zhǐzhāng chǐcùn
Chỉnh kích thước giấy
Hán việt: điều chỉnh chỉ trương xích thốn
—

Gợi nhớ

Từ "调整纸张尺寸" (Tiáozhěng zhǐzhāng chǐcùn) mang nghĩa "Chỉnh kích thước giấy", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy" + 张 (zhāng - trương): "Tờ" + 尺 (chǐ - xích): "thước đo" + 寸 (cùn - thốn): "đơn vị «tấc» (đo chiều dài)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸). • Chữ 张: Kéo căng cây cung (弓) cho thật dài rộng (长) giống như trải phẳng từng tờ giấy, tấm vé hay bức ảnh (张). • Chữ 尺: Người thợ may dùng gang bàn tay và thân người (尸) duỗi ra làm chuẩn mực để đo đạc chiều dài như một cây thước đo (尺). • Chữ 寸: Khoảng cách từ ngấn cổ tay đến điểm bắt mạch đập (寸) được thầy thuốc xưa dùng làm đơn vị đo chiều dài một tấc (寸).

Thành phần cấu tạo

调整纸张尺寸
Tiáozhěng zhǐzhāng chǐcùn
Chỉnh kích thước giấy
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
张
zhāng • trương
Tờ
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (nằm bên phải)
尺
chǐ • xích
thước đo
尸
Bộ Thi
Thân người (phía trên)
乀
Nét mác
Nét kéo dài (phía dưới)
寸
cùn • thốn
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
寸
Bộ Thốn
Hình bàn tay đo chiều dài, chấm là mạch đập

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chỉnh kích thước giấy
Ví dụ (2)
zài在dǎyìn打印zhīqián之前,nǐ你xūyào需要xiān先zài在ruǎnjiàn软件lǐ里tiáozhěng调整zhǐzhāng纸张chǐcùn尺寸。
Trước khi in, bạn cần điều chỉnh kích thước giấy trong phần mềm trước.
Before printing, you need to adjust the paper size in the software first.
tiáozhěng调整zhǐzhāng纸张chǐcùn尺寸wèi为a3A3kěyǐ可以fāngbiàn方便dǎyìn打印dàxíng大型biǎogé表格。
Điều chỉnh kích thước giấy thành A3 có thể tạo điều kiện thuận lợi để in các biểu bảng lớn.
Adjusting the paper size to A3 makes it convenient to print large tables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây