空调
台
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Thiết bị giúp luồng không khí trong khoảng không gian rộng (空: không - hang vòm 穴 do sức thợ 工 tạo nên) được điều chỉnh hài hòa, êm dịu như lời nói (讠) chu toàn khắp xung quanh (周) (调: điều - điều chỉnh) chính là "máy điều hòa không khí" (空调).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 空调
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điều hòa nhiệt độ, máy lạnh.
Ví dụ (5)
太热了,请打开空调。
Nóng quá, làm ơn bật điều hòa lên.
It's too hot. Please turn on the air conditioner.
出门的时候记得关空调。
Khi ra ngoài nhớ tắt điều hòa.
Remember to turn off the air conditioner when you go out.
把空调温度调高一点儿。
Chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút.
Turn the air conditioner up a little.
这个房间里有空调吗?
Trong phòng này có điều hòa không?
Is there an air conditioner in this room?
我不喜欢整晚开着空调睡觉。
Tôi không thích bật điều hòa ngủ suốt cả đêm.
I don't like sleeping with the air conditioner on all night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây