ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空调
kōngtiáo
điều hòa nhiệt độ, máy lạnh.
Hán việt: không điều
台
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Thiết bị giúp luồng không khí trong khoảng không gian rộng (空: không - hang vòm 穴 do sức thợ 工 tạo nên) được điều chỉnh hài hòa, êm dịu như lời nói (讠) chu toàn khắp xung quanh (周) (调: điều - điều chỉnh) chính là "máy điều hòa không khí" (空调).

Thành phần cấu tạo

空调
kōngtiáo
máy điều hòa không khí, điều hòa nhiệt độ
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điều hòa nhiệt độ, máy lạnh.
Ví dụ (5)
tài太rè热le了,qǐng请dǎkāi打开kōngtiáo空调。
Nóng quá, làm ơn bật điều hòa lên.
It's too hot. Please turn on the air conditioner.
chūmén出门de的shíhou时候jìde记得guān关kōngtiáo空调。
Khi ra ngoài nhớ tắt điều hòa.
Remember to turn off the air conditioner when you go out.
bǎ把kōngtiáo空调wēndù温度diàogāo调高yìdiǎnr一点儿。
Chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút.
Turn the air conditioner up a little.
zhè这gè个fángjiān房间lǐ里yǒu有kōngtiáo空调ma吗?
Trong phòng này có điều hòa không?
Is there an air conditioner in this room?
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhěngwǎn整晚kāi开zhe着kōngtiáo空调shuìjiào睡觉。
Tôi không thích bật điều hòa ngủ suốt cả đêm.
I don't like sleeping with the air conditioner on all night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây