ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空调大巴
kōngtiáo dàbā
Xe khách điều hòa / Xe buýt máy lạnh
Hán việt: không điều đại ba
—

Gợi nhớ

Từ "空调大巴" (kōngtiáo dàbā) mang nghĩa "Xe khách điều hòa / Xe buýt máy lạnh", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 大 (dà - đại): "to" + 巴 (bā - ba): "mong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴).

Thành phần cấu tạo

空调大巴
kōngtiáo dàbā
Xe khách điều hòa / Xe buýt máy lạnh
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe khách điều hòa / Xe buýt máy lạnh
Ví dụ (3)
wǒmen我们dǎsuan打算zuò坐kōngtiáo空调dàbā大巴qù去hángzhōu杭州lǚyóu旅游,zuò坐zhe着hěn很shūfu舒服。
Chúng tôi định đi xe khách điều hòa tới Hàng Châu du lịch, ngồi rất thoải mái.
We plan to take an air-conditioned coach to Hangzhou for a trip; it's very comfortable to ride in.
tiānqì天气yánrè炎热,chēxiāng车厢lǐ里kāi开zhe着lěngfēng冷风de的kōngtiáo空调dàbā大巴hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Thời tiết nóng bức, xe khách điều hòa bật gió lạnh trong khoang xe rất được ưa chuộng.
In hot weather, air-conditioned coaches with cool air blowing in the cabin are very popular.
qù去jīchǎng机场de的kōngtiáo空调dàbā大巴měigé每隔bàn半xiǎoshí小时jiù就huì会fā发yī一bānchē班车。
Xe khách điều hòa đi sân bay cứ cách nửa tiếng lại khởi hành một chuyến.
The air-conditioned coach to the airport departs every half hour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây