ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中央空调
zhōngyāng kōngtiáo
Điều hòa trung tâm / Hệ thống HVAC trung tâm
Hán việt: trung ương không điều
—

Gợi nhớ

Từ "中央空调" (zhōngyāng kōngtiáo) mang nghĩa "Điều hòa trung tâm / Hệ thống HVAC trung tâm", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 央 (yāng - ương): "Trung tâm" + 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 央: Hình bóng một người (大) đứng ngay chính giữa khung cửa rộng (冂) không lệch sang bên nào chỉ vị trí trung tâm, chính giữa (央). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调).

Thành phần cấu tạo

中央空调
zhōngyāng kōngtiáo
Điều hòa trung tâm / Hệ thống HVAC trung tâm
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
央
yāng • ương
Trung tâm
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn, người (phía trong)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều hòa trung tâm / Hệ thống HVAC trung tâm
Ví dụ (3)
zhè这zuò座lǎo老jiù旧de的bīnguǎn宾馆suīrán虽然chóngxīn重新zhuānghuáng装潢guò过,dàn但zhōngyāng中央kōngtiáo空调de的zàoyīn噪音yīrán依然yǒuxiē有些dà大。
Ngôi nhà khách cũ kỹ này tuy được cải tạo trang trí lại nhưng tiếng ồn của điều hòa trung tâm vẫn hơi lớn.
Although this old hotel has been renovated, the noise from the central air conditioning is still somewhat loud.
kèfáng客房de的zhōngyāng中央kōngtiáo空调wēndù温度bèi被shèdìng设定zài在shūshì舒适de的èrshísì二十四shèshìdù摄氏度。
Nhiệt độ điều hòa trung tâm của phòng khách được cài đặt ở mức 24 độ C thoải mái.
The central air conditioning temperature in the guest room is set to a comfortable twenty-four degrees Celsius.
jiǔdiàn酒店qiántái前台kěyǐ可以tōngguò通过zhōng中kòng控diànnǎo电脑tǒngyī统一guānbì关闭wú无kè客rùzhù入住fángjiān房间de的zhōngyāng中央kōngtiáo空调。
Quầy lễ tân khách sạn có thể tắt đồng loạt điều hòa trung tâm của những phòng không có khách ở thông qua máy tính trung tâm.
The hotel front desk can centrally turn off the central air conditioning in unoccupied rooms via the main control computer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây