空姐
名, 位, 个
HSK 4-5 (Chủ đề Du lịch/Nghề nghiệp)
Danh từ
Gợi nhớ
Người chị gái (姐: tỷ - gồm bộ Nữ 女 dịu dàng và chữ Thả 且 đáng tin cậy) luôn ân cần chăm sóc hành khách trên những chuyến bay xuyên qua khoảng không gian bầu trời rộng lớn (空: không - gồm bộ Huyệt 穴 và chữ Công 工) chính là nữ tiếp viên hàng không (空姐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 空姐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếp viên hàng không (nữ), cô tiếp viên.
Ví dụ (5)
我想请空姐给我一杯水。
Tôi muốn nhờ cô tiếp viên hàng không lấy cho một cốc nước.
I'd like to ask a flight attendant for a glass of water.
那位空姐的服务态度非常好。
Thái độ phục vụ của cô tiếp viên đó rất tốt.
That flight attendant has a very good service attitude.
当空姐是很多女孩的梦想。
Trở thành tiếp viên hàng không là ước mơ của rất nhiều cô gái.
Becoming a flight attendant is the dream of many girls.
空姐正在演示救生衣的用法。
Tiếp viên hàng không đang diễn tập cách sử dụng áo phao.
The flight attendant is demonstrating how to use the life jacket.
因为天气原因,空姐通知航班延误了。
Do nguyên nhân thời tiết, tiếp viên thông báo chuyến bay bị hoãn.
Because of the weather, the flight attendant informed us that the flight had been delayed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây