ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空姐
kōngjiě
tiếp viên hàng không (nữ), cô tiếp viên.
Hán việt: không tỷ
名, 位, 个
HSK 4-5 (Chủ đề Du lịch/Nghề nghiệp)
Danh từ

Gợi nhớ

Người chị gái (姐: tỷ - gồm bộ Nữ 女 dịu dàng và chữ Thả 且 đáng tin cậy) luôn ân cần chăm sóc hành khách trên những chuyến bay xuyên qua khoảng không gian bầu trời rộng lớn (空: không - gồm bộ Huyệt 穴 và chữ Công 工) chính là nữ tiếp viên hàng không (空姐).

Thành phần cấu tạo

空姐
kōngjiě
tiếp viên hàng không
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
姐
jiě • tỷ
chị gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếp viên hàng không (nữ), cô tiếp viên.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qǐng请kōngjiě空姐gěi给wǒ我yì一bēi杯shuǐ水。
Tôi muốn nhờ cô tiếp viên hàng không lấy cho một cốc nước.
I'd like to ask a flight attendant for a glass of water.
nà那wèi位kōngjiě空姐de的fúwù服务tàidù态度fēicháng非常hǎo好。
Thái độ phục vụ của cô tiếp viên đó rất tốt.
That flight attendant has a very good service attitude.
dāng当kōngjiě空姐shì是hěn很duō多nǚhái女孩de的mèngxiǎng梦想。
Trở thành tiếp viên hàng không là ước mơ của rất nhiều cô gái.
Becoming a flight attendant is the dream of many girls.
kōngjiě空姐zhèngzài正在yǎnshì演示jiùshēngyī救生衣de的yòngfǎ用法。
Tiếp viên hàng không đang diễn tập cách sử dụng áo phao.
The flight attendant is demonstrating how to use the life jacket.
yīnwèi因为tiānqì天气yuányīn原因,kōngjiě空姐tōngzhī通知hángbān航班yánwù延误le了。
Do nguyên nhân thời tiết, tiếp viên thông báo chuyến bay bị hoãn.
Because of the weather, the flight attendant informed us that the flight had been delayed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây