ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空气
kōngqì
không khí, bầu không khí.
Hán việt: không khí
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "空气" (kōngqì) nghĩa là "Không khí", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí.

Thành phần cấu tạo

空气
kōngqì
Không khí
穴
工
气

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:không khí, bầu không khí.
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的kōngqì空气fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Không khí ở đây vô cùng trong lành.
The air here is very fresh.
wèile为了hūxī呼吸xīnxiān新鲜kōngqì空气,wǒmen我们qù去le了gōngyuán公园。
Để hít thở không khí trong lành, chúng tôi đã đến công viên.
We went to the park to get some fresh air.
zhè这jǐtiān几天de的kōngqì空气zhìliàng质量bú不tài太hǎo好。
Chất lượng không khí mấy ngày nay không tốt lắm.
The air quality hasn't been very good these past few days.
yánzhòng严重de的kōngqìwūrǎn空气污染yǐngxiǎng影响le了rénmen人们de的jiànkāng健康。
Ô nhiễm không khí nghiêm trọng đã ảnh hưởng đến sức khỏe mọi người.
Severe air pollution has affected people's health.
dǎkāi打开chuānghu窗户,ràng让kōngqì空气liútōng流通yíxià一下。
Mở cửa sổ ra, để không khí lưu thông một chút.
Open the windows and let some air circulate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây