空气
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "空气" (kōngqì) nghĩa là "Không khí", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí.
Thành phần cấu tạo
空气
Không khí
穴
工
气
Hình ảnh:

Phân tích từ 空气
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:không khí, bầu không khí.
Ví dụ (5)
这里的空气非常新鲜。
Không khí ở đây vô cùng trong lành.
The air here is very fresh.
为了呼吸新鲜空气,我们去了公园。
Để hít thở không khí trong lành, chúng tôi đã đến công viên.
We went to the park to get some fresh air.
这几天的空气质量不太好。
Chất lượng không khí mấy ngày nay không tốt lắm.
The air quality hasn't been very good these past few days.
严重的空气污染影响了人们的健康。
Ô nhiễm không khí nghiêm trọng đã ảnh hưởng đến sức khỏe mọi người.
Severe air pollution has affected people's health.
打开窗户,让空气流通一下。
Mở cửa sổ ra, để không khí lưu thông một chút.
Open the windows and let some air circulate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây