ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空气清新
kōng qì qīng xīn
Không khí trong lành
Hán việt: không khí thanh tân
—

Gợi nhớ

Từ "空气清新" (kōng qì qīng xīn) nghĩa là "Không khí trong lành", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí + 清 (qīng): Trong sạch + 新 (xīn): mới.

Thành phần cấu tạo

空气清新
kōng qì qīng xīn
Không khí trong lành
穴
工
气
氵
青
亲

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:Không khí trong lành
Ví dụ (3)
yǔ雨hòu后de的gōngyuán公园lǐ里kōngqì空气qīngxīn清新。
Trong công viên sau mưa không khí trong lành.
The air in the park is fresh after rain.
shān山shàng上kōngqì空气qīngxīn清新,ràng让rén人jīngshén精神zhènfèn振奋。
Tin tức chiến thắng làm cho tinh thần mọi người phấn chấn.
Fresh mountain air makes people refreshed.
duō多qù去kōngqì空气qīngxīn清新de的dìfang地方sànbù散步。
Nên đến những nơi không khí trong lành đi dạo.
Go for walks more in places with fresh air.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây