ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空气清新剂
Kōngqì qīngxīn jì
Xịt thơm phòng
Hán việt: không khí thanh tân tễ
—

Gợi nhớ

Từ "空气清新剂" (Kōngqì qīngxīn jì) nghĩa là "Xịt thơm phòng", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí + 清 (qīng): Trong sạch + 新 (xīn): mới + 剂 (jì): chất.

Thành phần cấu tạo

空气清新剂
Kōngqì qīngxīn jì
Xịt thơm phòng
穴
工
气
氵
青
亲

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xịt thơm phòng
Ví dụ (2)
huìyì会议kāishǐ开始qián前,mìshū秘书zài在huìyìshì会议室lǐ里pēn喷le了xiē些kōngqì空气qīngxīnjì清新剂。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, thư ký đã xịt một ít nước xịt thơm phòng trong phòng họp.
Before the meeting started, the secretary sprayed some air freshener in the conference room.
zhè这zhǒng种níngméng柠檬wèi味de的kōngqì空气qīngxīnjì清新剂wén闻qǐlái起来ràng让rén人gǎnjué感觉tèbié特别shūfu舒服。
Loại nước xịt thơm phòng hương chanh này ngửi cảm thấy vô cùng dễ chịu.
This lemon-scented air freshener smells really pleasant and refreshing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây