空气清新剂
—
Gợi nhớ
Từ "空气清新剂" (Kōngqì qīngxīn jì) nghĩa là "Xịt thơm phòng", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí + 清 (qīng): Trong sạch + 新 (xīn): mới + 剂 (jì): chất.
Thành phần cấu tạo
空气清新剂
Xịt thơm phòng
穴
工
气
氵
青
亲
Phân tích từ 空气清新剂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xịt thơm phòng
Ví dụ (2)
会议开始前,秘书在会议室里喷了些空气清新剂。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, thư ký đã xịt một ít nước xịt thơm phòng trong phòng họp.
Before the meeting started, the secretary sprayed some air freshener in the conference room.
这种柠檬味的空气清新剂闻起来让人感觉特别舒服。
Loại nước xịt thơm phòng hương chanh này ngửi cảm thấy vô cùng dễ chịu.
This lemon-scented air freshener smells really pleasant and refreshing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây