ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空气开关
kōngqì kāiguān
Aptomat / Cầu dao tự động
Hán việt: không khí khai quan
—

Gợi nhớ

Từ "空气开关" (kōngqì kāiguān) nghĩa là "Aptomat / Cầu dao tự động", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí + 开 (kāi): bật + 关 (guān): tắt.

Thành phần cấu tạo

空气开关
kōngqì kāiguān
Aptomat / Cầu dao tự động
穴
工
气
一
廾
丷

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Aptomat / Cầu dao tự động
Ví dụ (3)
zhè这jiān间bàngōngshì办公室de的kōngqì空气kāiguān开关pínfán频繁tiàozhá跳闸,kěnéng可能shì是yóuyú由于kōngtiáo空调hé和jiārèqì加热器tóngshí同时gōngzuò工作guòzài过载le了。
Aptomat của văn phòng này nhảy lẫy ngắt điện liên tục, có thể do điều hòa và lò sưởi hoạt động quá tải cùng một lúc.
The air circuit breaker in this office trips frequently, possibly because the air conditioner and the heater are running simultaneously and causing an overload.
kōngqì空气kāiguān开关jíchéng集成yǒu有diàncí电磁tuōkòu脱扣hé和rè热shuāngjīnshǔpiàn双金属片tuōkòu脱扣jīgòu机构,néng能tígōng提供duǎnlù短路hé和guòzài过载shuāngchóng双重bǎohù保护。
Aptomat tích hợp cơ cấu nhảy điện từ (chống đoản mạch) và cơ cấu lưỡng kim nhiệt (chống quá tải) cung cấp tính năng bảo vệ kép.
An air circuit breaker integrates electromagnetic tripping and thermal bimetallic tripping mechanisms, providing dual protection against short circuits and overloads.
sānjí三极kōngqì空气kāiguān开关zhǔyào主要fùzé负责kòngzhì控制hé和qiēduàn切断gōngchǎng工厂nèi内sānxiāng三相sānbǎi三百bāshí八十fú伏jiāoliúdiàn交流电de的zǒng总diànlù电路gōng供diànxiàn电线。
Cầu dao tự động ba cực (Aptomat 3 pha) chủ yếu chịu trách nhiệm kiểm soát và cắt nguồn điện xoay chiều 3 pha 380 V cấp trong nhà xưởng.
A three-pole air circuit breaker is mainly responsible for controlling and cutting off the main power supply line for three-phase 380-volt alternating current in the factory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây